dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
n^
««
«
20
21
22
23
24
»
»»
Words Containing "n^"
Nói đơm nói đặt
Nồi đồng đánh gio lại sáng
Nồi đồng đánh ra lại sáng
Nồi đồng chóng sôi, nồi đất chóng chín
Nồi đồng cối đá
Nói đông có mây, tây có sao
Nồi đồng dễ nấu, chồng xấu dễ sai
Nồi đồng dễ nấu, chồng xấu dễ xài
Nồi đồng để nấu, chồng xấu để sai
Nồi đồng lại úp vung đồng
Nồi đồng lại úp vung đồng, con gái xứ Bắc lấy chồng Đồng Nai
Nồi đồng nấu ốc, nồi đất nấu ếch
Nồi đồng sôi, nồi đất cũng sôi
Nồi đồng sôi, nồi đất cũng sôi sành sạch
Nồi đồng sôi, nồi đất cũng sôi sùng sục
Nồi đồng úp vung đồng, nồi đất úp vung đất
Nói đổ xuống sông xuống bể
Nói phải có sách, mách phải có chứng
Nói phải, củ cải cũng nghe
Nói phải, gãi chỗ ngứa
Nói phải như gãi chỗ ngứa
Nói phải vãi cũng nghe
Nói phét Hoà Làng, ăn hoang Yên Liễn
Nói phét, nói láo như trạng
Nói phét Trúc o, cứng cổ Lâm Dương, ăn lường Mộ Đạo
Nói quá cu gáy
Nói quấy nói quá
Nói ra nói vào
Nói ráo bọt mép
Nói ra tiếng vào
Nói riễu kẻ Xe khinh Sen Hồ. , nói khoc kẻ Chối, nói dối Mật Ninh, nói
Nói rút ruột người ta ra
Nói san sát như bát vỡ
Nổi tam bành
Nổi tam bành lục tặc
Nói thẳng ruột ngựa
Nói thánh nói tướng
Nói thật mất lòng
Nói thật mất lòng, nói sòng khó nghe
Nói thật trật lỗ tai
Nói thì đâm năm chém mười, đến bữa tối trời chẳng dám ra sân
Nói thì đâm năm, chém mười, đến bữa tối trời không dám ra sân
Nói thì đâm năm chém mười, đến buổi tối trời không dám ra sân
Nơi thì bóc quần bóc áo, nơi thì nấu cháo cho ăn
Nói thì có, làm thì không
Nói thì có, mó thì không
Nói thì dễ, làm thì khó
Nói thì hay, cày thì lỗi
Nói thì như mây như gió, cho thì thằng mõ không xong
Nói thì như mây như gió, làm thì khi có khi không
Nói thì phải làm, không làm thì đừng nói
Nồi thủng lại về Cầu Nôm
Nồi thủng về tay thợ hàn
Nói toạc móng giò
Nói toạc móng heo
Nói trăm thước không bằng bước một gang
Nói tràng ba, khoát bảy
Nói tràng ba mươi, khoát không được một tấc
Nói tràng giang đại hải
Nói trặt họng như cối xay
Nói trật họng như cối xay
Nói trên không có chàng, dưới không có rễ
Nói trên trời dưới bể
Nói trên trời xuống bể
Nói trơn như cháo chảy
Nói trơn như nước chảy
Nồi tròn thì úp vung tròn, đừng úp vung méo, nữa con người cười
Nồi tròn úp vung tròn, nồi méo úp vung méo
Nồi tròn vung méo
Nồi tròn vung méo, úp sao cho vừa
Nói trước mà bước không dời
Nói trước mà bước không qua
Nói trước mà bước không rời
Nói trước quên sau
Nói trường ba mươi, khoát không có một tấc
Nói trường mười tám, rút lại không được một tấc
Nói tục như quan viên làng Cấp
Nói đứng, dựng ngược
Nói đúng như gãi vào chỗ ngứa
Nói vanh vách như sách bỏ trong bụng
Nói vào nói ra, chẳng qua nói thật
Nói với người khôn không lại, nói với người dại không cùng
Nói với người say như vay chẳng trả
Nói với người say như vay không giả
Nói với người say như vay không trả
Nói với nó chẳng phải thịt chó bán rao
Nói với đứa dại khôn cùng
Nói với đứa say như háy thằng đui
Nói với đứa say như háy với thằng đui
Nói xó cùng ma
««
«
20
21
22
23
24
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...